Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>Xe nâng điện CPD25/30/35FVD8 2,5/3,0/3,5 tấn
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
Xe nâng điện CPD25/30/35FVD8 2,5/3,0/3,5 tấn
Tính năng 1
Chi tiết sản phẩm
CPD25/30/35FVD8 2.5/3.0/3.5吨电动叉车

Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình CPD35FVD8 CPD25FVD8 CPD30FVD8
1.3 Loại điện Điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại xe Kiểu ngồi Loại xe
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 3500 2500 3000
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 500 500 500
1.8. Khoảng cách nhô ra phía trước x (mm) 425 425 425
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1550 1550 1550
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 5035 4450 4825
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Lốp đặc Lốp đặc Lốp đặc
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) 23X10-12 21X8-9 23X9-10
3.3. Kích thước bánh xe lái (Đường kính × Chiều rộng) 18X7-8 18X7-8 18X7-8
Kích thước
4.1 Góc nghiêng trước và sau của khung cửa và ngã ba α/ β (°) 5/ 7.5 5/ 7.5 5/ 7.5
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 2230 2252 2230
4.3 Chiều cao nâng miễn phí h2 (mm) 110 110 110
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 3000 3000 3000
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 4010 4070 4010
4.7 Chiều cao của mái che (buồng lái) h6 (mm) 2230 2252 2230
4.8 Chiều cao ghế ngồi và sân ga h7 (mm) 1220 1104 1220
4.12 Chiều cao khớp nối kéo h10(mm) 630 690 630
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 3405 3405 3405
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 2335 2335 2335
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 1275 1220 1256
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 50/125/1070 40/120/1070 45/125/1070
4.23 Loại Fork Rack A, B 3A A 3A
4.24. Chiều rộng bên ngoài của Fork Rack b3 (mm) 1120 1120 1120
4.32. Giải phóng mặt bằng tối thiểu cho cơ thể m2 (mm) 180 165 180
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 3670 3670 3670
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 3800 3800 3800
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1920 1920 1920
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 14/14.5 14/14.5 14/14.5
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.25/0.35 0.25/0.35 0.25/0.35
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.44/ 0.435 0.44/ 0.435 0.44/ 0.435
5.5 Lực kéo, đầy tải/không tải N —— —— ——
5.6 Lực kéo tối đa, đầy tải/không tải N 13500 13500 13500
5.7 Độ dốc, đầy tải/không tải % —— —— ——
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 10.5/14.5 10.5/14.5 10.5/14.5
5.10. Loại phanh dịch vụ Máy thủy lực Máy thủy lực Máy thủy lực
5.11 Loại phanh đỗ xe Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 2X10 2X4.8 2X10
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 10 8.6 10
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 80/500(max550) 48/700(max850) 80/500(max550)
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa Nguồn AC Nguồn AC Nguồn AC
Tham số khác
10.5 Loại lái —— —— ——
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 70 70 70

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.

Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!