Giới thiệu sản phẩm:
Sử dụng công nghệ kỹ thuật số và độ trung thực khuếch đại âm thanh để thực hiện cuộc gọi rõ ràng trong môi trường 120 decibel và cho phép thực hiện các chức năng của điện thoại web thông thường
Có chức năng thiết lập nhóm, với các kiểu gọi như gọi, gọi nhóm, gọi toàn bộ (tùy thuộc vào chức năng của máy chủ mạng)
Hệ thống dựa trên VoIP, hỗ trợ giao thức SIP 2.0, mạch tích hợp kỹ thuật số, tiêu thụ điện năng ổn định và đáng tin cậy thấp, đồng thời cũng có thể truy cập Ethernet, phân đoạn chéo và định tuyến chéo
Áp dụng kịch bản:
HWB loạt IP (mạng) chống cháy nổ điện thoại khuếch đại hệ thống thông tin liên lạc, thích hợp cho dầu khí, hóa chất, dầu khí, giàn khoan, kho dầu (tàu), cảng, bến tàu, công nghiệp quân sự, y học, mỏ và các nơi nguy hiểm khác có chứa khí dễ cháy và nổ và môi trường tiếng ồn mạnh để thông báo cuộc gọi khuếch đại.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số chống cháy nổ | |
| Dấu hiệu chống cháy nổ | Ex d ib IIC T6 Gb / Ex tD A21 IP66 T80 ℃ |
| Mức độ bảo vệ | Hệ thống IP66 |
| Thông số điện | |
| Điện áp định mức | AC220V / 50Hz |
| Làm việc hiện tại | ≤ 1A |
| Tần số đáp ứng | 250 đến 3000 Hz |
| Mức áp suất âm thanh | ≥ 100dB |
| Giao thức truyền thông mạng | TCP/IP, UDP và SIP |
| Kết hợp loa | 25W / 8Ω |
| Thông số cơ khí | |
| chất liệu | thép không gỉ |
| trọng lượng | 10kg |
| Giao diện chủ đề | G3 / 4" * 3 |
| Cách cài đặt | Gắn tường |
| Chỉ số môi trường | |
| Hỗn hợp khí nổ | IIA IIB IIC |
| Áp suất khí quyển | 80 đến 106KPa |
| nhiệt độ môi trường | -25 ℃~+60 ℃ (nhiệt độ bình thường) |
| Độ ẩm tương đối | ≤ 95% RH (+ 25 ℃) |
