Hàng Châu Herva Robot Phát triển Công nghệ Công ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>Robot dịch vụ thông minh AI
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18658835508
  • Địa chỉ
    Phòng 502, Tòa nhà B, S? 9, ???ng vành ?ai 9, Qu?n Jianggan, Hàng Chau
Liên hệ
Robot dịch vụ thông minh AI
Số sê-ri Thông số kỹ thuật TechnicalSpecification Chỉ số và hiệu suất MetricsandPerformance1 Kích thước sản phẩm size545mm * 545mm * 1335mm2 Trọng lượ
Chi tiết sản phẩm

Số sê-ri

Thông số kỹ thuậtTechnical Specification

Chỉ số và hiệu suất Metrics and Performance

1

Kích thước sản phẩm size

545mm*545mm*1335mm

2

Sản phẩm Weight

31kg

3

Màu sản phẩm Colour

Lời bài hát: Silver And Gun Gray

4

Yêu cầu môi trường

Environmental

requirements

Nhiệt độ lưu trữ:-40°C~70°C; Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ +50°C

Độ ẩm(RH):10%~90%

Storage temperature :-40°C~70°C; Operating temperature:

-10°C ~ +50°C


Humidity (RH) : 10% ~ 90%



5

Kích thước màn hình

screen size

LcdMàn hình10.1 inch

The Lcd screen10.1 inch

6

Độ phân giải màn hình

Screen resolution

1200px*1920px

7

MIC

6 Micro.360Định vị nguồn âm thanh,5 Phạm vi thu âm mét

6 microphones, 360° source positioning, 5 meters

radio range

8

Góc xoay đầu

The head can be rotated at an

Angle

Hướng ngang:-90°~+90° hoặc-180°~+90°

Hướng pitch:-5°~+40°

Mô phỏng người chuyển động, tự nhiên hơn, thể hiện cảm giác tôn trọng tương tác, linh hoạt và sinh động hơn

Horizontal direction :-90°~+90° or -180°~+90°


Pitching direction :-5°~+40°


The simulation of human rotation is more natural, reflects the sense of respect for interaction, and is more flexible and vivid



9

1200 triệu camera

12 million

cameras

1 Một, chủ yếu dùng để chụp ảnh, video phía trước đầu.

1, mainly used for taking pictures and videos in front of the head

10

Camera màu góc rộng

Wide-angle color camera

2 Chủ yếu dùng để phát hiện khuôn mặt trước và sau đầu.&Cơ thể con người, theo dõi

2, mainly used for the detection of face & human body before and after the head, tracking

11

RGBDCamera chuyên sâu

Đầu

RGBD depth camera

3 Một, chủ yếu dùng để đo khoảng cách, thu được thông tin về chiều sâu, tránh chướng ngại vật

3, mainly used for ranging, obtaining depth information and avoiding obstacles

12

Camera mắt cá góc rộng

Wide-angle

fisheye camera

1 Một, chủ yếu dùng để định vị lại thị giác.

1, mainly used for visual relocation

13

Trang chủ

LIDAR

1 Một.270°、15 Bảo hiểm mét

1, 270°, 15 meters coverage range

14

Cảm biến hồng ngoại

Infrared sensor

5 Một, chủ yếu dùng để tránh chướng ngại vật.

5, mainly for obstacle avoidance

15

Cảm biến con quay hồi chuyển chín trục

Trang chủNine-axis

gyroscope sensor

1 Kiểm tra vị trí cân bằng của thân máy bay.

1, Check the balance position of fuselage

16

Hỗ trợ vận hành

Operator Support

Di chuyển:3G/4GLiên hệ:3G/4GViễn thông:4G(Chỉ sử dụng Internet)

Mobile :3G/4G Unicom :3G/4G Telecom :4G(for Internet use only)

17

Cấu hình mạng

Networking

configuration

TD-SCDMA:1880-1920MHz 2010-2025MHz WCDMA:1940-1965MHz

cdma2000:825-835MHz

TD-LTE:1880-1920MHz 2300-2370MHz 2555-2655MHz LTE FDD:1735-1765MHz 1765-1780MHz

WIFI:5725-5850MHz 2400-2483.5MHz

BT: 2400-2483.5MHz

18

Tốc độ di chuyển

Movement speed

Tốc độ mặc định0.7m/s, có thể tùy chỉnh, tối đa1.2m/s

Default speed 0.7m/s, can be customized, the maximum 1.2m/s

19

Bộ xử lý Main Frequency

Processor main

frequency

Tần số cao nhất2.35GHz

The highest frequency is 2.35GHz


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!