Thâm Quyến Junda Thời đại Instrument Co, Ltd
Trang chủ>Sản phẩm>Máy phân tích điện hóa chuyên nghiệp PP-20-P11
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
  • Địa chỉ
    Phòng 2601, Tòa nhà Nanguang Jijia, 3037 Shennan Road, Futian District, Tham Quy?n
Liên hệ
Máy phân tích điện hóa chuyên nghiệp PP-20-P11
Máy phân tích điện hóa loại chuyên nghiệp Sedolis PP-20-P11, loại chuyên nghiệp (Máy đo pH PP-15-P11, Máy đo pH/Conductor PP-20-P11, Máy đo pH/Ion PP-
Chi tiết sản phẩm

Máy phân tích điện hóa chuyên nghiệp Sedolis PP-20-P11

Loại chuyên nghiệp(PP-15-P11 PH Meter, PP-20-P11 PH Meter/Conductor, PP-25-P11 PH Meter/Ion Meter, PP-50-P11 PH Meter/Conductor Meter/Ion Meter)

  1. Độ chính xác đo pH * Lên đến ± 0,001, độ chính xác đo mV lên đến ± 0,1mV
  2. Tự động bù nhiệt độ
  3. Mẹo thao tác menu đơn giản
  4. Tự động xác định 22 bộ đệm tiêu chuẩn (NIST, European và DIN, v.v.) * Nhiều hơn 5 bộ đệm tùy chỉnh người dùng
  5. Tự động kiểm tra điện cực composite
  6. Nhắc nhở hiệu chuẩn tự động
  7. Biểu tượng ổn định cho biết số đọc đã ổn định
  8. Lời nhắc báo động Giá trị vượt quá phạm vi cho phép
  9. Phím cảm ứng có chức năng trợ giúp bất cứ lúc nào
  10. Người dùng tùy chỉnh đo * thời gian ngắn
  11. Hiển thị đồ họa * Đường cong hiệu chuẩn đa 5 điểm
  12. Hiển thị đồng bộ giá trị đo, nhiệt độ
  13. Chọn điện cực composite đa chức năng 3 trong 1 để đo pH, nhiệt độ và độ dẫn cùng một lúc
  14. Hiệu chuẩn, ghi lại kết quả đo phù hợp với GLP/GMP/ISO
  15. Giao diện hai chiều RS232, có thể kết nối máy in hoặc máy tính

Thông số kỹ thuật của máy phân tích điện hóa Sedolis PP-20-P 11:

model PP-15-P 11 PP-20-P 11 PP-25-P 11 PP-50-P 11
Phạm vi đo pH -2.000~+20.000 -2.000~+20.000 -2.000~+20.000 -2.000~+20.000
Độ phân giải PH + 0.001 + 0.001 + 0.001 + 0.001
Độ chính xác PH + 0.002 + 0.002 + 0.002 + 0.002
Phạm vi đo MV (mv) + 1800.0 + 1800.0 + 1800.0 + 1800.0
Độ phân giải MV (mv) + 0.1 + 0.1 + 0.1 + 0.1
Độ chính xác MV (mv) + 0.1 + 0.1 + 0.1 + 0.1
Điểm hiệu chuẩn (max) 5 5 5 5
Tự động xác định đệm 27 27 27 27
Đầu nối điện cực FET × × × ×
Phạm vi nhiệt độ (℃) -5.0~105.0 -5.0~105.0 -5.0~105.0 -5.0~105.0
Tỷ lệ phân biệt (℃) + 0.1 + 0.1 + 0.1 + 0.1
Độ chính xác (℃) + 0.2 + 0.2 + 0.2 + 0.2
Đo lường lựa chọn ion     × ×
Điểm hiệu chuẩn (max)     7 7
Tiềm năng trực tiếp và phương pháp gia tăng (cộng/trừ tiêu chuẩn, cộng/trừ phân tích)     × ×
Đo độ dẫn điện   ×   ×
Điểm hiệu chuẩn (max)   5   5
Độ dẫn, trở kháng, độ mặn, TDS, NaCL   ×   ×
Hiển thị nhiệt độ × × × ×
Nhiệt độ đầu vào nhân tạo × × × ×
Tự động bù nhiệt độ × × × ×
Số điện cực đầu vào 2 3 3 4
Tham số kết quả đo lường có thể được chọn × × × ×
Hiển thị một số phép đo cùng một lúc × × × ×
Đánh dấu ngày/giờ, lưu trữ bộ nhớ × × × ×
Mẹo hiệu chuẩn × × × ×
Hồ sơ tuân thủ GLP × × × ×
Màn hình hiển thị đồ họa siêu lớn × × × ×
Giao diện hai chiều RS-232 × × × ×
Bật nguồn, tự động kiểm tra × × × ×
Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!